E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “website”

412 câu thật có từ website hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: website nghĩa là trang mạng, cổng thông tin điện tử (tập hợp các trang web liên kết dưới cùng một tên miền trên internet). website là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of related web pages located under a single domain name and published on the World Wide Web. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ website

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • News websites have called Baker one of the most famous voice actors in video games.

    Từ trong câu: baker, news, website, call, famous, voice, actor, video

    «Voiceverse NFT plagiarism scandal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280062 (bản sửa đổi 10994210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It maintains the most visited website worldwide for the publishing industry.

    Từ trong câu: maintain, visit, website, worldwide, publish, industry

    «2007 Frankfurt International Book Fair opens», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82224 (bản sửa đổi 4812364). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • One of the biggest issues with these websites is that they possess inaccurate views of anorexia.

    Từ trong câu: inaccurate, big, issue, website, possess, view

    «Fundamentals of Human Nutrition/Anorexia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366293 (bản sửa đổi 4351859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the latest specification (syllabus) see this page of the AQA's website.

    Từ trong câu: syllabus, late, specification, see, page, website

    «GCSE Mathematics/AQA Specification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78037 (bản sửa đổi 4669708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • According to Alexa rankings, it is one of the most visited sex webcam websites in the world.

    Từ trong câu: webcam, accord, rank, visit, sex, website, world

    «LiveJasmin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212720 (bản sửa đổi 10949653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most common place to look for open source software is a website called Github which essentially stores code that developers have publicly published.

    Nơi phổ biến nhất để tìm kiếm phần mềm nguồn mở là trang web có tên Github, nơi lưu trữ mã mà các nhà phát triển đã xuất bản công khai.

    Từ trong câu: place, publish, publicly, developer, software, website, source, store

    «Professionalism/Eric Raymond and Open Source Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474108 (bản sửa đổi 4490046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng website

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
networking website99 lần
official website273 lần
sharing website102 lần
website blogs59 lần
website facebook59 lần
website http63 lần
website www52 lần
website youtube40 lần
media website87 lần
links to website52 lần
dating website34 lần
recruitment website26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ website

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ website trong kho câu?
Kho câu có 412 câu có từ website hoặc các dạng của từ, trích từ 352 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ website xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ website gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ website?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ website: can và could (62 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu), There is và there are (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.