Câu tiếng Anh có từ “we”
259 câu thật có từ we hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: we nghĩa là chúng tôi, chúng ta (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều). we là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used by a speaker to refer to himself or herself and one or more other people considered together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ we
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
So I said, in a graver manner than any of us had yet assumed: ‘She is as virtuous as she is pretty.
Từ trong câu: so, we, us, any, manner, had, pretty, yet
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, we find in Cocker sentences which had been previously written by Moore.
Từ trong câu: sentence, written, we, write, by, previously, moreover, find
Augustus De Morgan, Arithmetical books. Nguồn: Project Gutenberg #79706. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The time had come to exchange our last whispers, for neither of us was ever to hear each other’s natural voice.
Từ trong câu: exchange, whisper, we, ever, our, come, us, last
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had turned in the ice and sped upward toward the earth’s crust.
Từ trong câu: upward, speed, toward, we, turn, ice
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Uncle Sim had suggested that I open the wine and pour for both of us.
Từ trong câu: open, and, the, uncle, wine, we, pour, have
C. B. Gilford, The lucky coffin. Nguồn: Project Gutenberg #79809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By that time the river had lifted us a little, so that we could see above the bank.
Từ trong câu: so, time, little, river, see, we, us, lift
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here we see it is a surprise to the gods that man had become as one of them, knowing good and evil.
Từ trong câu: good, man, know, one, see, we, god, here
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A lady, a perfect stranger to me, came in late—after we had left the table, and had retired to the drawing-room.
Từ trong câu: table, leave, retire, in, after, late, left, we
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng we
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ we
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ we trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ we hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ we xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ we gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ we?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ we: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (56 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.