Câu tiếng Anh có từ “we”
62 câu thật có từ we hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: we nghĩa là chúng tôi, chúng ta (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều). we là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used by a speaker to refer to himself or herself and one or more other people considered together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ we
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“But we didn’t say anything which could have vexed her.
Từ trong câu: we, say, which, anything
André Gide, Strait is the gate (La porte étroite). Nguồn: Project Gutenberg #79693. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never, therefore, will we fear, those base nibblers at our heels, whose boasted treasure proves to be so powerless to save.
Từ trong câu: we, save, treasure, fear, heel, never, therefore, base
C. H. Spurgeon, The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57. Nguồn: Project Gutenberg #79727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This unity, into the essential nature of which we cannot here inquire, is revealed in three ways.
Từ trong câu: can, we, essential, reveal, inquire, unity, nature, way
Vladimir Sergeyevich Solovyov, The justification of the good. Nguồn: Project Gutenberg #79715. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, we find in Cocker sentences which had been previously written by Moore.
Từ trong câu: sentence, written, we, write, by, previously, moreover, find
Augustus De Morgan, Arithmetical books. Nguồn: Project Gutenberg #79706. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Up to now, we found some things which were indicated on the map here.
Từ trong câu: up, find, which, we, on, map, here, indicate
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are not partial to that power which made the Constitution, and speaks from the preamble, calling itself, ‘We, the people.’
Từ trong câu: partial, which, not, we, call, constitution, itself, are
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our aim is to find out all the different relations in which the predicate can stand to the subject.
Từ trong câu: predicate, subject, aim, can, we, to, relation, find
Alfred James, 1847?-1915 Swinburne, Picture logic. Nguồn: Project Gutenberg #79775. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng we
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ we
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ we trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ we hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ we xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ we gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc A2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ we?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ we: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.