Câu tiếng Anh có từ “we”
62 câu thật có từ we hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: we nghĩa là chúng tôi, chúng ta (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều). we là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used by a speaker to refer to himself or herself and one or more other people considered together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ we
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"You may believe, Christie, that we know better in this matter than you can do.
Từ trong câu: we, than, can, believe, know, better, matter
Annette Lyster, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #79755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could you tell us about what time of day it was?
Từ trong câu: we, day, us, could, what, tell, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We started to drive out and Sergeant Putnam had to move some reporters back.
Từ trong câu: reporter, out, we, start, have, some, had, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The more we look at it, the more wonderful it is.
Từ trong câu: look, at, we, wonderful, more, is
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"We are always looking into the future, but we see only the past."
Từ trong câu: only, always, look, see, we, future, into, past
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some evening close to that time, either that evening or the one before, we discussed plans for Christmas.
Từ trong câu: either, evening, plan, before, we, close, some, discuss
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This Vico walk was one of the loveliest we enjoyed in the island.
Từ trong câu: was, lovely, walk, in, one, we, this, enjoy
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng we
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ we
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ we trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ we hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ we xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ we gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc A2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ we?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ we: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.