Câu tiếng Anh có từ “we”
259 câu thật có từ we hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: we nghĩa là chúng tôi, chúng ta (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều). we là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used by a speaker to refer to himself or herself and one or more other people considered together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ we
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is no path to guide us out of this dismal maze.”
Từ trong câu: we, us, guide, is, dismal, there, path, out
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was great call for work at our trades in San Francisco, and Michael came on here with me.
Từ trong câu: we, call, our, trade, great, here, work, come
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Dare’ we call him, father, for there is not anything he won’t venture if he thinks it worth the winning.
Từ trong câu: anything, we, think, call, dare, father, him, is
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But we would certainly like to find it, if there is.
Từ trong câu: find, but, we, certainly, like, if, there, it
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, there are particular transfer points, but we don't question anybody within the downtown section with a transfer.
Từ trong câu: transfer, question, within, downtown, particular, well, we, point
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are very different, I’m sure; I don’t believe there is a subject on which we think or feel alike.
Từ trong câu: believe, subject, which, or, feel, think, we, very
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng we
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ we
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ we trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ we hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ we xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ we gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ we?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ we: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (56 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.