Câu tiếng Anh có từ “wayward”
93 câu thật có từ wayward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wayward nghĩa là bướng bỉnh. wayward là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: resistant to guidance or discipline. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wayward
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Fancies are like shadows . . . you can’t cage them, they’re such wayward, dancing things.
Từ trong câu: wayward, cage, fancy, like, shadow, dance, thing
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Come, do not be angry, but eat and drink with us, and let the wayward creature rest herself."
Từ trong câu: wayward, come, angry, eat, drink, let, creature, rest
Miguel de Cervantes Saavedra, The History of Don Quixote de la Mancha. Nguồn: Project Gutenberg #35993. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, madam, cannot you see that my wife is a wayward child, who has never learnt to reason?
Từ trong câu: wayward, madam, can, see, wife, child, never, learn
M. E. Braddon, The Infidel: A Story of the Great Revival. Nguồn: Project Gutenberg #50676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was a piece of gratuitous cruelty, for the king, though wayward and unwise, had done nothing to justify such treatment.
Từ trong câu: wayward, unwise, piece, cruelty, king, though, nothing, justify
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could not do enough for her; and he spoiled her by refusing to check her wayward disposition and encouraging her mischievous pranks.
Từ trong câu: wayward, enough, spoil, refuse, check, disposition, encourage
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Raynie, I think of Desire as undisciplined, wayward--not as wanton.--Well, I have a dozen patients yet to see to-night.
Từ trong câu: wayward, mr, think, desire, well, dozen, patient, see
Cornelia A. P. Comer, The Preliminaries, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #33665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the greater part of the entertainment, however, he was not only in a wayward mood, but in a thoroughly bad temper, which he could not control.
Từ trong câu: wayward, great, part, entertainment, however, mood, thoroughly, bad
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"With all my heart, papa, but I wish it were not ours!" cried the wayward girl.
Từ trong câu: ours, wayward, heart, wish, cry, girl
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reluctance to go home was not confined to wayward men.
Từ trong câu: confine, wayward, go, home, man
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wayward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wayward moods | 31 lần |
| wayward humours | 14 lần |
| wayward fancies | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wayward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wayward trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ wayward hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wayward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wayward gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wayward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wayward: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.