Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wayward”

88 câu thật có từ wayward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wayward nghĩa là bướng bỉnh. wayward là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: resistant to guidance or discipline. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wayward

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I recommend it to your perusal, if the subject should happen to interest your wayward curiosity.

    Từ trong câu: wayward, recommend, subject, happen, interest, curiosity

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Now, indeed, was the wayward young man behaving as he should.

    Từ trong câu: wayward, now, indeed, young, man, behave

    Eva Annie Madden, Two Royal Foes. Nguồn: Project Gutenberg #34220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He should die a slave to his heart, which is wayward and blind, if he be indulgent to it.

    Từ trong câu: wayward, die, slave, heart, blind, indulgent

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To appreciate Lamb, therefore, it is requisite that his character and temperament should be understood in their coyest and most wayward features.

    Từ trong câu: wayward, appreciate, lamb, therefore, character, temperament, understand, feature

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wayward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wayward moods31 lần
wayward humours14 lần
wayward fancies32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wayward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wayward trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ wayward hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wayward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wayward gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wayward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wayward: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.