Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vanish”

326 câu thật có từ vanish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vanish nghĩa là biến mất. vanish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vanish

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Any instant he might dash out the light and vanish in the darkness.

    Từ trong câu: vanish, dash, instant, out, light, darkness

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “May all our difficulties vanish as easily!” said Sherlock Holmes.

    Từ trong câu: vanish, difficulty, easily

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had really no idea what he was saying: he felt as if he were shouting at her across endless distances, and she might vanish again before he could overtake her.

    Từ trong câu: vanish, overtake, shout, really, idea, say, feel, across

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those were slow, silent, often turbid; flowing over beds of mud into which the incautious wader might sink and vanish unawares.

    Từ trong câu: flow, mud, silent, vanish, slow, often, bed, sink

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here was this loving girl, clinging to him as though he might vanish, and he had left her that morning a disdainful beauty.

    Từ trong câu: disdainful, love, girl, though, vanish, leave, morning, beauty

    Eugene P. Lyle, The Missourian. Nguồn: Project Gutenberg #30623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Churches may fall, legal systems vanish, the healing art be substituted by universal hygiene, but the tillage of the land must ever demand tillers.

    Từ trong câu: hygiene, church, fall, legal, system, vanish, heal, art

    Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 128, vol. III, June 12, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #71467. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The time may come,--we can scarcely affirm that it now is,--when masks shall have vanished from the faces of a seraphic race.

    Từ trong câu: mask, affirm, time, come, scarcely, now, vanish, face

    Frances Theresa Russell, Satire in the Victorian novel. Nguồn: Project Gutenberg #67581. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sunset may turn our joy to melancholy, so tender is it, so pregnant with regret for the vanished day, so full of splendours.

    Từ trong câu: pregnant, sunset, turn, joy, melancholy, tender, regret, vanish

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vanish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
center vanish1.380 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanish trong kho câu?
Kho câu có 326 câu có từ vanish hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vanish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vanish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vanish: Quá khứ đơn (65 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.