Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vanish”

326 câu thật có từ vanish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vanish nghĩa là biến mất. vanish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vanish

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Hence also the quantities and can not both vanish at the same time.

    Từ trong câu: vanish, hence, quantity, time

    «Calculus of Variations/CHAPTER VI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391846 (bản sửa đổi 3326784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can also get the blue vanishing cap and run behind a red tiled roof.

    Từ trong câu: vanish, get, blue, cap, run, behind, red, tile

    «Super Mario 64/Wet-Dry World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425354 (bản sửa đổi 4352687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had really no idea what he was saying: he felt as if he were shouting at her across endless distances, and she might vanish again before he could overtake her.

    Từ trong câu: vanish, overtake, shout, really, idea, say, feel, across

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The function cannot vanish along an entire curve within such a portion of space.

    Từ trong câu: portion, vanish, function, can, entire, curve, space

    «Calculus of Variations/CHAPTER XVIII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399146 (bản sửa đổi 3460716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tell him to tell them; I couldn’t,” she added, vanishing through the gateway.

    Từ trong câu: gateway, tell, add, vanish

    B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride. Nguồn: Project Gutenberg #72550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The time may come,--we can scarcely affirm that it now is,--when masks shall have vanished from the faces of a seraphic race.

    Từ trong câu: mask, affirm, time, come, scarcely, now, vanish, face

    Frances Theresa Russell, Satire in the Victorian novel. Nguồn: Project Gutenberg #67581. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before anyone in the excited crowd could ask what had happened the submarine people had vanished.

    Từ trong câu: submarine, anyone, excite, crowd, ask, happen, people, vanish

    Victor G. Durham, The Submarine Boys and the Spies Dodging the Sharks of the Deep. Nguồn: Project Gutenberg #17057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slavery was impossible--it could not last; and inconvenient as the abolition has been to Jamaica, its chief evils have happily already vanished.

    Từ trong câu: inconvenient, slavery, impossible, last, chief, evil, happily, already

    John Henderson, The West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #55859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All that is meant here is, that no habit of courage or self-mastery can be said to be matured, until pain altogether vanishes.

    Từ trong câu: mastery, mean, habit, courage, self, mature, until, pain

    385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vanish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
center vanish1.380 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanish trong kho câu?
Kho câu có 326 câu có từ vanish hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vanish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vanish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vanish: Quá khứ đơn (65 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.