Câu tiếng Anh có từ “vanish”
326 câu thật có từ vanish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vanish nghĩa là biến mất. vanish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vanish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, unfortunately, a lot of modem information has vanished from the surface of the earth and the web in recent years.
Từ trong câu: vanish, however, unfortunately, lot, modem, information, surface, earth
«Serial Programming/Modems and AT Commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14282 (bản sửa đổi 4659716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And the delighted father stepped back to look full at her again, and to make sure that the picture would not vanish before his eyes.
Từ trong câu: vanish, delight, father, step, back, look, full, again
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the barman vanished into the house, he turned back into the yard, with a quick glance at the powerful car.
Từ trong câu: barman, vanish, house, turn, back, yard, quick, glance
Muriel Hine, The Man with the Double Heart. Nguồn: Project Gutenberg #34709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old religious spirit has entirely vanished, and the Holy Family is represented as worrying a bird with a cat!
Từ trong câu: worrying, old, religious, spirit, entirely, vanish, holy, family
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like a flash, together with the chair on which he was seated, Nick vanished through the floor and sped downward through empty space.
Từ trong câu: downward, like, flash, together, chair, seat, vanish, floor
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 158, September 18, 1915: The blue veil; or, Nick Carter's torn trail.. Nguồn: Project Gutenberg #68360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vanish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| center vanish | 1.380 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanish trong kho câu?
- Kho câu có 326 câu có từ vanish hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vanish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vanish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vanish: Quá khứ đơn (65 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.