Câu tiếng Anh có từ “vanish”
326 câu thật có từ vanish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vanish nghĩa là biến mất. vanish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vanish
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
To get to the vanish cap, take the first right past the star, then the first left.
Từ trong câu: star, past, get, vanish, cap, take, first, right
«Super Mario 64/Snowman's Land», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425353 (bản sửa đổi 4352686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vanish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| center vanish | 1.380 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanish trong kho câu?
- Kho câu có 326 câu có từ vanish hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vanish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vanish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vanish: Quá khứ đơn (65 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.