Câu tiếng Anh có từ “unnerve”
81 câu thật có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh. unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnerve
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It had been the thought of committing the crime that had unnerved him.
Từ trong câu: unnerve, think, commit, crime
Harold MacGrath, The Man on the Box. Nguồn: Project Gutenberg #6578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the same realization that had come to her with such unnerving force in the Thelma Theater.
Từ trong câu: unnerve, unnerving, realization, come, force, theater
Herman Landon, The Gray Phantom. Nguồn: Project Gutenberg #37913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The agent’s collapse had unnerved Judy more than a little, and it was some time before she settled herself to her work.
Từ trong câu: unnerve, collapse, little, time, settle, herself, work
Margaret Sutton, The Yellow Phantom A Judy Bolton Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #47989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her parting from Oliver had unnerved her: difficulties which she had made light of in the happiness of anticipation seemed more formidable now.
Từ trong câu: unnerve, part, difficulty, make, light, happiness, anticipation, seem
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As defense against unnerving personal confidences, he had brought his report, which had begun to trouble him, to ask her help and counsel.
Từ trong câu: unnerve, unnerving, defense, personal, confidence, bring, report, begin
Clement Wood, Mountain: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The presence of French and Hamilton to west and east of them had served to unnerve the hostile hordes, who now had our cavalry within twenty miles of either flank.
Từ trong câu: unnerve, presence, west, east, serve, hostile, now, twenty
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This last unnerving vision had been Millard’s fault, curse him!
Từ trong câu: unnerving, last, unnerve, vision, fault, curse
Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the things that had happened since his escape, this came closest to unnerving him, for it was the totally unexpected.
Từ trong câu: unnerving, thing, happen, since, escape, come, close, unnerve
Stephen Marlowe, World Beyond Pluto. Nguồn: Project Gutenberg #32820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Up there on the hillside, driving his native workmen through the long hot hours, he had faced unnerving thoughts.
Từ trong câu: unnerving, up, drive, native, long, hot, hour, face
Samuel Merwin, Hills of Han: A Romantic Incident. Nguồn: Project Gutenberg #53997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unnerve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unnerve the stoutest | 7 lần |
| completely unnerve | 130 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerve trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerve gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerve: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.