Câu tiếng Anh có từ “unnerve”
81 câu thật có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh. unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnerve
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But do not be too much of a precisian, or “you will unnerve me of my strength (Iliad.).”
Từ trong câu: unnerve, much, strength
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was so completely unnerved--But a mere look at Mrs. De Peyster will show you how the shock unnerved her."
Từ trong câu: unnerve, completely, mere, look, mr, show, shock
Leroy Scott, No. 13 Washington Square. Nguồn: Project Gutenberg #13844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But I'll never spend it," I declared, again under the power of that unnerving emotion.
Từ trong câu: unnerving, never, spend, declare, again, power, unnerve, emotion
H. B. Drake, Cursed be the treasure. Nguồn: Project Gutenberg #75790. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Thank you," she whispered in reply, with a faint smile; "I will try; but it is all so horribly unnerving."
Từ trong câu: unnerving, thank, whisper, reply, faint, smile, try, unnerve
R. Austin Freeman, The Red Thumb Mark. Nguồn: Project Gutenberg #11128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unnerve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unnerve the stoutest | 7 lần |
| completely unnerve | 130 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerve trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerve gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerve: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.