Câu tiếng Anh có từ “unnerve”
81 câu thật có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh. unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnerve
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The omnipotent setter of limits, Death, freezes the tuneful tongue, unnerves the critical hand, from which the terrible pen drops into dust.
Từ trong câu: unnerve, critical, dust, freeze, limit, death, tongue, hand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her parting from Oliver had unnerved her: difficulties which she had made light of in the happiness of anticipation seemed more formidable now.
Từ trong câu: unnerve, part, difficulty, make, light, happiness, anticipation, seem
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As defense against unnerving personal confidences, he had brought his report, which had begun to trouble him, to ask her help and counsel.
Từ trong câu: unnerve, unnerving, defense, personal, confidence, bring, report, begin
Clement Wood, Mountain: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To a young man whose chief occupation in life has been the warming of an office chair, such an experience is apt to prove unnerving.
Từ trong câu: unnerve, unnerving, young, man, chief, occupation, life, warm
Norman Springer, Fire Mountain A Thrilling Sea Story. Nguồn: Project Gutenberg #30496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A perpetual fountain of interesting small-talk, he unnerved his audience with a sense of intellectual repletion which was worse than boredom.
Từ trong câu: boredom, fountain, interest, small, talk, unnerve, audience, sense
Ronald Arbuthnott Knox, The viaduct murder. Nguồn: Project Gutenberg #72585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unnerve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unnerve the stoutest | 7 lần |
| completely unnerve | 130 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerve trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerve gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerve: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.