Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unnerve”

81 câu thật có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh. unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unnerve

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • While some may find them fascinating and engaging, others find them unnerving.

    Từ trong câu: unnerve, find, fascinate, engage, other

    «Motivation and emotion/Book/2025/Uncanny valley and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322900 (bản sửa đổi 2827303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Lou felt that they were wandering from the point, and that in digression Alexandra might unnerve him.

    Từ trong câu: unnerve, feel, wander, point

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even now she might have acted out her part and filled in with lies, but she was totally unnerved.

    Từ trong câu: unnerve, even, now, act, out, part, fill, lie

    Max Brand, Gunman's Reckoning. Nguồn: Project Gutenberg #10066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thirst after truth itself may be pushed to a degree where indulgence enfeebles our sympathies and unnerves us in action.

    Từ trong câu: unnerve, thirst, truth, itself, push, degree, indulgence, sympathy

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unnerve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unnerve the stoutest7 lần
completely unnerve130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerve trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unnerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerve gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerve: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.