Câu tiếng Anh có từ “unnerve”
81 câu thật có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh. unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnerve
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He wished he could hearten the poor unnerved soul, somehow.
Từ trong câu: unnerve, wish, poor, soul, somehow
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although it can be a little unnerving, you have to lean farther in the direction opposite motion than feels comfortable.
Từ trong câu: unnerve, although, little, lean, far, direction, opposite, motion
«The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As aspiring teachers, it can be a bit unnerving to determine the best way of evaluating and testing our students adequately.
Từ trong câu: unnerve, aspire, teacher, bit, determine, best, way, evaluate
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Involving Students/Early Elementary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181258 (bản sửa đổi 4664314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I am utterly shaken and unnerved, as you see," she answered; then added passionately: "I cannot bear my life; it is too hateful."
Từ trong câu: unnerve, utterly, shake, see, answer, add, passionately, can
Sarah Grand, Ideala. Nguồn: Project Gutenberg #6855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where you stand the glare of the sky is behind you, and you can see every change in my face, and that unnerves me.
Từ trong câu: unnerve, stand, glare, sky, behind, see, every, change
S. Baring-Gould, Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing can mark Hamlet's awful resentment more than his persistence through two interruptions that would have unnerved the bravest, and checked the most relentless spirit.
Từ trong câu: unnerve, nothing, mark, awful, persistence, interruption, check, spirit
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unnerve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unnerve the stoutest | 7 lần |
| completely unnerve | 130 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerve trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerve gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerve: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.