Câu tiếng Anh có từ “unnerve”
81 câu thật có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh. unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnerve
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Lou felt that they were wandering from the point, and that in digression Alexandra might unnerve him.
Từ trong câu: unnerve, feel, wander, point
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The failure was depressing, but by no means unnerving.
Từ trong câu: unnerve, unnerving, failure, depress, mean
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Likewise, it was unnerving to know that her every move was being watched.
Từ trong câu: unnerving, likewise, unnerve, know, every, move, watch
Mildred A. Wirt, Whispering Walls. Nguồn: Project Gutenberg #34975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wetness on his shoulder was unnerving, the absence of pain incredible.
Từ trong câu: unnerving, shoulder, unnerve, absence, pain, incredible
Frank Belknap Long, Space Station 1. Nguồn: Project Gutenberg #50290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was only the sound of their feet on the road and their silence was unnerving.
Từ trong câu: unnerving, sound, foot, road, silence, unnerve
Owen Rowe O'Neil, Adventures in Swaziland: The Story of a South African Boer. Nguồn: Project Gutenberg #38447. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unnerve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unnerve the stoutest | 7 lần |
| completely unnerve | 130 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerve trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerve gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerve: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.