Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unnerve”

81 câu thật có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh. unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unnerve

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Vincent has some of that fatalism, and there is nothing that is so unnerving as that.

    Vincent có chút gì đó thuyết định mệnh, và không có gì đáng sợ bằng điều đó.

    Từ trong câu: unnerve, unnerving, nothing

    Louis Couperus, Eline Vere. Nguồn: Project Gutenberg #66911. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But do not be too much of a precisian, or “you will unnerve me of my strength (Iliad.).”

    Từ trong câu: unnerve, much, strength

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had never before seen an army, even a small one, and this mighty host unnerved and intimidated him.

    Từ trong câu: unnerve, never, see, army, even, small, mighty, host

    Burton Egbert Stevenson, Little comrade: a tale of the great war. Nguồn: Project Gutenberg #69289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he did it he avoided glancing at the sleeper, but not lest pity should unnerve him; merely to avoid spilling.

    Từ trong câu: unnerve, avoid, glance, merely, spill, lest, pity

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Generally this is true, but not invariably; as sometimes a man, by being forewarned of danger, is unnerved with terror, and undone.

    Từ trong câu: unnerve, generally, true, invariably, sometimes, man, danger, terror

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing can mark Hamlet's awful resentment more than his persistence through two interruptions that would have unnerved the bravest, and checked the most relentless spirit.

    Từ trong câu: unnerve, nothing, mark, awful, persistence, interruption, check, spirit

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Utterly exhausted and unnerved, he dare not run; he paused, and in a moment a burly Indian drew a large knife and started directly toward him.

    Từ trong câu: unnerve, utterly, exhaust, dare, run, pause, moment, draw

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I didn’t flinch, though I’m hanged if that bandaged knob of his, and those blinkers, aren’t enough to unnerve any one, coming quietly up to you.

    Từ trong câu: unnerve, though, hang, enough, come, quietly, up

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But I'll never spend it," I declared, again under the power of that unnerving emotion.

    Từ trong câu: unnerving, never, spend, declare, again, power, unnerve, emotion

    H. B. Drake, Cursed be the treasure. Nguồn: Project Gutenberg #75790. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unnerve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unnerve the stoutest7 lần
completely unnerve130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerve trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unnerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerve gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerve: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.