Câu tiếng Anh có từ “unimaginable”
70 câu thật có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unimaginable nghĩa là không thể tưởng tượng được. unimaginable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: totally unlikely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unimaginable
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
She regarded the boredom of a guest in her house as an unimaginable calamity.
Từ trong câu: unimaginable, regard, boredom, guest, house, calamity
William John Locke, The House of Baltazar. Nguồn: Project Gutenberg #60120. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I judged that that would be an unimaginable luxury, heaven on earth.
Từ trong câu: unimaginable, judge, luxury, heaven, earth
Van Wyck Brooks, The Ordeal of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #42225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I dreamed of one year in Italy; I fancied it might be two; more than that was unimaginable.
Từ trong câu: unimaginable, dream, year, fancy
George Meredith, Beauchamp's Career: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at the young man's face, as if he expected him to despatch whatever unimaginable affair he had come upon.
Từ trong câu: unimaginable, look, young, face, expect, whatever, affair, come
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he packed a trunk it took him forever, and the trunk's contents were an unimaginable chaos when he got done.
Từ trong câu: unimaginable, pack, trunk, take, forever, content, chaos, get
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
None the less, we worked with a vigour unimaginable, while the heat became choking, and showers of glowing sparks rained down upon us.
Từ trong câu: unimaginable, vigour, none, less, work, heat, become, choke
Max Pemberton, The Great White Army. Nguồn: Project Gutenberg #35540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But at last the agony was gone, as we traveled at unimaginable speed toward the planet which we hoped would be our future home.
Từ trong câu: unimaginable, last, agony, go, travel, speed, toward, planet
Henry Hasse, Walls of Acid. Nguồn: Project Gutenberg #28045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because we refused to stray from that path, we are doing something that would have seemed unimaginable seven years ago: We are actually paying down the national debt.
Từ trong câu: unimaginable, because, refuse, stray, path, do, something, seem
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had given them twenty minutes of pleasure, and it seemed unimaginable that anyone should be able to buy amusement at that rate.
Từ trong câu: pleasure, unimaginable, twenty, rate, amusement, able, give, minute
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unimaginable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unimaginable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unimaginable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unimaginable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unimaginable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unimaginable: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.