Câu tiếng Anh có từ “unimaginable”
70 câu thật có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unimaginable nghĩa là không thể tưởng tượng được. unimaginable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: totally unlikely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unimaginable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A flare up of hitherto unimaginable brotherly love has indicated this sacrilegious rapprochement.
Từ trong câu: unimaginable, up, hitherto, love, indicate
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Such sunsets I have never seen--every day different and the colors on the lake unimaginable.
Từ trong câu: unimaginable, sunset, never, see, every, day, different, color
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Life is unimaginable without all this, as it has become a necessity.
Từ trong câu: unimaginable, life, become, necessity
«Use of science concepts in daily lives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=230867 (bản sửa đổi 2804105). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It's unimaginable, what me and my family have gone through.
Từ trong câu: unimaginable, family, go
«Man jailed after Facebook murder case in County Durham, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=162032 (bản sửa đổi 4821637). · English Wikinews · CC BY 2.5
The active as well as the passive cruelties of the Spaniards toward these people have been well-nigh unimaginable."
Từ trong câu: unimaginable, active, well, passive, cruelty, toward, people, nigh
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet experiments in crystallization have demonstrated the existence of mobility even in solid bodies, in an unimaginable degree.
Từ trong câu: demonstrate, existence, mobility, unimaginable, body, experiment, degree, crystallization
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unimaginable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unimaginable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unimaginable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unimaginable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unimaginable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unimaginable: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.