Câu tiếng Anh có từ “unimaginable”
70 câu thật có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unimaginable nghĩa là không thể tưởng tượng được. unimaginable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: totally unlikely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unimaginable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I judged that that would be an unimaginable luxury, heaven on earth.
Từ trong câu: unimaginable, judge, luxury, heaven, earth
Van Wyck Brooks, The Ordeal of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #42225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would think in complexities unimaginable to an earlier mind.
Từ trong câu: unimaginable, think, complexity, early, mind
Henry Adams, The Education of Henry Adams. Nguồn: Project Gutenberg #2044. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You might have thought He would have shown Himself in some brightly glorified form,--in some sacred and before unimaginable beauty.
Từ trong câu: unimaginable, think, show, himself, brightly, glorify, form, sacred
John Ruskin, Fors Clavigera (Volume 1 of 8) Letters to the workmen and labourers of Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #59456. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But at last the agony was gone, as we traveled at unimaginable speed toward the planet which we hoped would be our future home.
Từ trong câu: unimaginable, last, agony, go, travel, speed, toward, planet
Henry Hasse, Walls of Acid. Nguồn: Project Gutenberg #28045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another day-break, and he would know the untried and unimaginable realities of a shoreless eternity, from whose everlasting portals men have so often shrunk back appalled.
Từ trong câu: unimaginable, another, day, break, know, reality, eternity, everlasting
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because we refused to stray from that path, we are doing something that would have seemed unimaginable seven years ago: We are actually paying down the national debt.
Từ trong câu: unimaginable, because, refuse, stray, path, do, something, seem
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unimaginable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unimaginable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unimaginable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unimaginable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unimaginable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unimaginable: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.