Câu tiếng Anh có từ “unimaginable”
70 câu thật có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unimaginable nghĩa là không thể tưởng tượng được. unimaginable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: totally unlikely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unimaginable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There must be a sheer, unimaginable cliff just there, some three quarters of a mile high!
Từ trong câu: unimaginable, sheer, cliff, quarter, mile, high
H. De Vere Stacpoole, Vanderdecken. Nguồn: Project Gutenberg #54473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The world had to wait for a Brinnaria to demonstrate that the unimaginable could come to pass.
Từ trong câu: unimaginable, world, wait, demonstrate, come, pass
Edward Lucas White, The Unwilling Vestal. Nguồn: Project Gutenberg #6070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will find a happiness unimaginable to you, in living absolutely within myself and independent of all that life, so far, has to give."
Từ trong câu: unimaginable, find, happiness, live, absolutely, myself, independent, life
Gertrude Franklin Horn Atherton, Ancestors: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unimaginable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unimaginable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unimaginable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unimaginable: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.