Câu tiếng Anh có từ “unimaginable”
70 câu thật có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unimaginable nghĩa là không thể tưởng tượng được. unimaginable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: totally unlikely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unimaginable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This was a country where the desire to kill and destroy had developed to an unimaginable intensity.
Từ trong câu: unimaginable, country, desire, kill, destroy, develop, intensity
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was conscious that I had subjected myself to unimaginable punishment.
Từ trong câu: unimaginable, conscious, subject, myself, punishment
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at the young man's face, as if he expected him to despatch whatever unimaginable affair he had come upon.
Từ trong câu: unimaginable, look, young, face, expect, whatever, affair, come
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The administration, like its predecessor, had been unprepared for the unimaginable.
Từ trong câu: predecessor, unimaginable, administration, like
«Outline of U.S. History/Bridge to the 21st Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283454 (bản sửa đổi 4389615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It had given them twenty minutes of pleasure, and it seemed unimaginable that anyone should be able to buy amusement at that rate.
Từ trong câu: pleasure, unimaginable, twenty, rate, amusement, able, give, minute
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unimaginable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unimaginable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unimaginable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unimaginable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unimaginable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unimaginable: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.