Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unimaginable”

70 câu thật có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unimaginable nghĩa là không thể tưởng tượng được. unimaginable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: totally unlikely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unimaginable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Not all the glories imaginable or unimaginable could make us happy, were our consciences ill at ease.

    Không phải tất cả những vinh quang có thể tưởng tượng được hoặc không thể tưởng tượng được đều có thể khiến chúng ta hạnh phúc, nếu lương tâm của chúng ta không thoải mái.

    Từ trong câu: unimaginable, glory, make, happy, conscience, ill, ease

    John Jacob Astor, A Journey in Other Worlds: A Romance of the Future. Nguồn: Project Gutenberg #1607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The world had to wait for a Brinnaria to demonstrate that the unimaginable could come to pass.

    Từ trong câu: unimaginable, world, wait, demonstrate, come, pass

    Edward Lucas White, The Unwilling Vestal. Nguồn: Project Gutenberg #6070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the time, it was unimaginable that any president could get shot, but particularly Kennedy as he was beloved.

    Từ trong câu: unimaginable, time, president, get, shot, particularly, beloved

    «Professionalism/Kennedy, Clinton, and Changing Norms of Journalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397068 (bản sửa đổi 4486580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can expect unimaginable changes in technology to again reshape our future and the way we view the world.

    Từ trong câu: unimaginable, expect, change, technology, again, future, way, view

    «Social sustainability», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71438 (bản sửa đổi 2810416). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "We cannot imagine ourselves in other than our present circumstances; the most commonplace future is as unimaginable as the most extravagant."

    Từ trong câu: unimaginable, can, imagine, ourselves, present, circumstance, future

    George Moore, Evelyn Innes. Nguồn: Project Gutenberg #13201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is like order dawning through chaos,--life not out of death, but out of that unimaginable nothing, before death was or could be.

    Từ trong câu: unimaginable, like, order, chaos, life, out, death, nothing

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unimaginable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unimaginable trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ unimaginable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unimaginable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unimaginable: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.