Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tunnel”

287 câu thật có từ tunnel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tunnel nghĩa là đường hầm. tunnel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passageway through or under something, usually underground (especially one for trains or cars). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tunnel

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • At present there are no tunnels, nothing but a long hill, up and down which extraordinary precautions have to be taken.

    Từ trong câu: tunnel, present, nothing, long, hill, up, down, extraordinary

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The waves tunnelled their way easily enough until they ran up against those five mountains and then they had to fall back."

    Từ trong câu: tunnel, wave, way, easily, enough, until, run, up

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In that gloomy tunnel it must indeed have been a dreadful sight to see that huge black creature, with its flaming jaws and blazing eyes, bounding after its victim.

    Từ trong câu: tunnel, gloomy, indeed, dreadful, sight, see, huge, black

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now these tunnels are blocked, but they are very extensive and cold; even in the hot weather cardigans had to be worn below.

    Từ trong câu: cardigan, now, tunnel, block, extensive, cold, even, hot

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Houses, factories, railway cutting, tunnels, and docks had to be provided.

    Từ trong câu: dock, house, factory, railway, cut, tunnel, provide

    «Victoriana Schooldays/Education and Training for Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241166 (bản sửa đổi 4214915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Beneath my feet, then, the earth must be tunnelled enormously, and these tunnellings were the habitat of the New Race.

    Từ trong câu: habitat, new, earth, enormously, beneath, tunnel, race, foot

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Crystal version, the player must fight three sages before completing their trip through the tunnel.

    Từ trong câu: sage, crystal, version, player, fight, complete, trip, tunnel

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Johto/Tin Tower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479312 (bản sửa đổi 4582373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You cannot batter down their stone-wall--you must either soar over it, tunnel under it, or else go around it.

    Từ trong câu: batter, soar, can, down, stone, wall, either, tunnel

    William Walker Atkinson, The Psychology of Salesmanship. Nguồn: Project Gutenberg #41510. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tunnel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underground tunnel96 lần
carpal tunnel45 lần
thames tunnel73 lần
hoosac tunnel42 lần
metro tunnel44 lần
tunnel syndrome41 lần
tideway tunnel26 lần
cenis tunnel26 lần
channel tunnel85 lần
midtown tunnel22 lần
scanning tunnel28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tunnel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tunnel trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ tunnel hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tunnel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tunnel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tunnel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tunnel: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.