Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tunnel”

286 câu thật có từ tunnel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tunnel nghĩa là đường hầm. tunnel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passageway through or under something, usually underground (especially one for trains or cars). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tunnel

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "The waves tunnelled their way easily enough until they ran up against those five mountains and then they had to fall back."

    Từ trong câu: tunnel, wave, way, easily, enough, until, run, up

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Examples include houses, churches, hotels, office buildings, roads, tunnels and bridges.

    Từ trong câu: hotel, example, include, house, church, office, build, road

    «Architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49 (bản sửa đổi 10705219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Your voice, when you speak, is quite changed from what it was out in the sunshine, and it is a long time before the tunnel is quite dark.

    Từ trong câu: sunshine, voice, speak, quite, change, out, long, time

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tunnel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underground tunnel96 lần
carpal tunnel45 lần
thames tunnel73 lần
hoosac tunnel42 lần
metro tunnel44 lần
tunnel syndrome41 lần
tideway tunnel26 lần
cenis tunnel26 lần
channel tunnel85 lần
midtown tunnel22 lần
scanning tunnel28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tunnel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tunnel trong kho câu?
Kho câu có 286 câu có từ tunnel hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tunnel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tunnel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tunnel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tunnel: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.