Câu tiếng Anh có từ “totally”
307 câu thật có từ totally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: totally nghĩa là hoàn toàn. totally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ totally
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Your own servant, of course, will be totally helpless, but I will speak to Domenico to look after him.
Từ trong câu: totally, helpless, servant, course, speak, look
Mrs. Oliphant, The Story of Valentine and His Brother. Nguồn: Project Gutenberg #58462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Apart from that, my future is to be totally foreign to my family—it will not affect even the surface of their lives.
Từ trong câu: totally, foreign, apart, future, family, affect, even, surface
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our sons very likely will differ totally from us about which were good and which were bad; quite possibly, in turn, their sons may agree with us.
Từ trong câu: totally, differ, son, likely, good, bad, quite, possibly
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The territory from the Litani southward will be totally annexed to Israel and everything will be all right.
Từ trong câu: southward, territory, totally, annex, everything, right
«South Lebanon Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107464 (bản sửa đổi 11010249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Will repeated, unable to conceive the connection in Florian’s mind between two such totally dissimilar and unrelated subjects.
Từ trong câu: unrelated, repeat, unable, conceive, connection, mind, totally, subject
Grant Allen, Linnet: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #48296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will be a completely gross, vulgar farmer, totally inattentive to appearances, and thinking of nothing but profit and loss.”
Từ trong câu: farmer, gross, profit, appearance, loss, nothing, totally, completely
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the antagonism generated and cherished by slavery will have totally disappeared; and the South will soon be on the side of all freedom.
Từ trong câu: disappear, slavery, cherish, cherished, freedom, generate, totally, south
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng totally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| totally unacquainted | 175 lần |
| totally unprepared | 175 lần |
| totally unfit | 177 lần |
| totally ignorant | 430 lần |
| totally devoid | 160 lần |
| totally different | 1.757 lần |
| totally unlike | 260 lần |
| totally unconscious | 258 lần |
| totally destitute | 119 lần |
| totally unaware | 100 lần |
| totally inadequate | 83 lần |
| totally unexpected | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ totally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ totally trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ totally hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ totally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ totally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ totally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ totally: Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.