Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “totally”

307 câu thật có từ totally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: totally nghĩa là hoàn toàn. totally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ totally

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Unfortunately, the only way to keep your idea totally safe is to keep it locked up inside your brain.

    Từ trong câu: totally, unfortunately, way, keep, idea, safe, lock, up

    «Getting Started as an Entrepreneur/Opportunity/Your Intellectual Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175643 (bản sửa đổi 4660350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng totally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
totally unacquainted175 lần
totally unprepared175 lần
totally unfit177 lần
totally ignorant430 lần
totally devoid160 lần
totally different1.757 lần
totally unlike260 lần
totally unconscious258 lần
totally destitute119 lần
totally unaware100 lần
totally inadequate83 lần
totally unexpected196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ totally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ totally trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ totally hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ totally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ totally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ totally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ totally: Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.