Câu tiếng Anh có từ “tonight”
281 câu thật có từ tonight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tonight nghĩa là tối nay. tonight là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: during the night of the present day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tonight
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
She was more lovely tonight than she had ever been, he thought....
Từ trong câu: tonight, lovely, ever, think
Floyd Dell, The Briary Bush: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58622. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An American General tonight characterized the capture of Belleau Wood as the most important thing the Americans at the front had yet accomplished.
Từ trong câu: tonight, general, characterize, capture, wood, important, thing, front
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For thirty years his eyes had not been wet, but tonight he felt as if he were young again.
Từ trong câu: wet, tonight, thirty, year, eye, feel, young, again
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Moody Spurgeon MacPherson called here tonight after you left,” said Aunt Jamesina, who had sat up to keep the fire on.
Từ trong câu: moody, fire, tonight, call, leave, aunt, sit, up
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No, I had dropped it into a china vase in the drawing room, but I shall certainly take it with me tonight, as you have so much faith in it.”
Từ trong câu: faith, vase, tonight, drop, draw, room, certainly, take
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I had intended to study some Latin composition tonight but it can wait.”
Từ trong câu: intend, study, composition, tonight, wait
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their conversation was mostly about politics, and beyond her range; but tonight it had a peculiar interest for her, for they had begun to speak of the Mountain.
Từ trong câu: peculiar, conversation, politics, tonight, mostly, range, beyond, interest
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had never seen him when his madness was on him, but she felt something tonight at her elbow that gave her an idea of what it might be like.
Từ trong câu: madness, never, see, feel, something, tonight, elbow, give
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Faith, madame,” laughed Rupert, “had your eyes been no more deadly than your shooting, I had not been in this scrape--nor Black Michael in hell--tonight!”
Từ trong câu: shoot, hell, shooting, deadly, faith, madame, laugh, eye
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tonight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tonight trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ tonight hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tonight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tonight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tonight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tonight: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Tương lai với will (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.