Câu tiếng Anh có từ “tonight”
281 câu thật có từ tonight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tonight nghĩa là tối nay. tonight là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: during the night of the present day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tonight
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Sure, and he’s to git his answer tonight, so I must go.
Từ trong câu: tonight, sure, answer, go
Elizabeth F. Guptill, Answering the Phone: A Farce. Nguồn: Project Gutenberg #53388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Father and Mother say that Ramon must be brought back here for supper tonight, so why can’t you come, too?
Từ trong câu: tonight, father, mother, bring, back, supper, come
Harriet Pyne Grove, Betty Lee, Freshman. Nguồn: Project Gutenberg #34605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shall have to keep it—and you must help me bear the burden, though we may not see each other again after tonight.”
Từ trong câu: tonight, help, keep, bear, burden, though, see, again
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground.
Tối nay, 600 hành khách đi tàu điện ngầm đã phải di chuyển đến nơi an toàn ở phía tây London sau trận lở đất gần một nhà ga trên Tàu điện ngầm London.
Từ trong câu: tonight, landslide, tube, safety, underground, six, hundred, passenger
«Tube train evacuated after a landslide in west London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46152 (bản sửa đổi 2461571). · English Wikinews · CC BY 2.5
If, as you say, you cannot suspend your journey, you must part with her tonight, and nowhere could you do so with more honest assurances of care and tenderness than here.”
Từ trong câu: suspend, tonight, nowhere, honest, tenderness, assurance, can, journey
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We must cross the river tonight, no mistake,” said Tom.
Từ trong câu: mistake, cross, river, tonight
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was going to wear it tonight, but it was too big in the bust and had to be altered.
Từ trong câu: alter, wear, bust, tonight, go, big
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Banquo, thy soul’s flight, If it find heaven, must find it out tonight.
Từ trong câu: flight, heaven, find, out, tonight
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had to separate from Miss Tita with only those words, though I should have liked immensely to add, “For heaven’s sake meet me tonight in the garden!”
Từ trong câu: immensely, separate, miss, word, though, like, add, sake
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tonight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tonight trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ tonight hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tonight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tonight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tonight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tonight: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Tương lai với will (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.