Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thickness”

193 câu thật có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thickness nghĩa là độ dày. thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thickness

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The thickness or thinness of a line can be achieved by using different materials.

    Từ trong câu: thickness, line, achieve, use, different, material

    «Elements of Art/Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3377 (bản sửa đổi 4466115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Overall edge line thickness can be changed by adjusting the render resolution.

    Từ trong câu: thickness, overall, edge, line, change, adjust, render, resolution

    «Blender 3D: Noob to Pro/2D, Toon, & CAD Rendering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205189 (bản sửa đổi 2977061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can plainly see the broad sheet of pulp lose its water and gain thickness as it goes over these plates.

    Từ trong câu: thickness, see, broad, sheet, lose, water, gain, go

    Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this can only be done in glass that is thin; beyond a certain thickness we have yet no power that can make this change.

    Từ trong câu: thickness, glass, thin, beyond, certain, power, make, change

    Benjamin Franklin, The Complete Works in Philosophy, Politics and Morals of the late Dr. Benjamin Franklin, Vol. 1 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #48136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is to say, the result will have thickness, you cannot create a "sheet" that protrudes from the object.

    Từ trong câu: protrude, result, thickness, can, create, sheet, object

    «Wings 3D/User Manual/Edge Operations with Advanced Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57467 (bản sửa đổi 3315907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Nor, having only length, breadth, and thickness, can a cube have a real existence.”

    Từ trong câu: cube, existence, length, thickness, real

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gold-leaf, for instance, can be prepared of a thickness of one ten-thousandth of a millimetre.

    Từ trong câu: millimetre, gold, leaf, instance, prepare, thickness, ten, millimeter

    J. W. N. Sullivan, Atoms and electrons. Nguồn: Project Gutenberg #77675. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could not stand the heavy, deep silence of it; the muffled, sucking thickness absorbing so completely all sound into its deadening mat.

    Từ trong câu: deaden, stand, heavy, deep, silence, suck, thickness, absorb

    G. Ranger Wormser, The Scarecrow, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #40027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thickness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thickness of mm164 lần
inch in thickness210 lần
inches in thickness141 lần
increase the thickness162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickness trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thickness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickness: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.