Câu tiếng Anh có từ “thickness”
193 câu thật có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thickness nghĩa là độ dày. thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thickness
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If it be asked, what thickness of a metalline rod may be supposed sufficient?
Từ trong câu: thickness, ask, suppose, sufficient
Benjamin Franklin, The Complete Works in Philosophy, Politics and Morals of the late Dr. Benjamin Franklin, Vol. 1 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #48136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I looked into the thickness of the wood and thought of what it might hide.
Từ trong câu: thickness, hide, look, wood, think
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This may be because the strings have different tension or thickness.
Từ trong câu: thickness, because, string, different, tension
«Guitar/Intervals and Power Chords», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7368 (bản sửa đổi 4052826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be said generally that the greater the intermittent strain on any part of the capsule the more it responds by increasing in thickness.
Từ trong câu: thickness, capsule, respond, generally, great, strain, part, increase
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The inner knife is stationary, but the outer knife is adjustable in order that it may accommodate slugs of different thicknesses.
Từ trong câu: accommodate, adjustable, outer, knife, thickness, inner, order, different
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These profiles are based on width only, while the length and thickness of the video card may vary.
Từ trong câu: card, vary, width, length, profile, thickness, video, base
«Introduction to Information Technology/Computing Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375160 (bản sửa đổi 3645888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be said to consist of angular flakes of pumice, averaging one sixteenth of a millimetre in diameter, and having a thickness of about one three-hundredth of a millimetre.
Từ trong câu: millimeter, millimetre, consist, angular, average, diameter, thickness
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thickness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickness trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thickness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickness: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.