Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thickness”

193 câu thật có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thickness nghĩa là độ dày. thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thickness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The topsawyer also had to guide the saw so that the board was of even thickness.

    Từ trong câu: thickness, guide, saw, board, even

    «Sawmill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56664 (bản sửa đổi 10477658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Axes are used for this purpose, and the incision must be through the whole thickness of the bark.

    Từ trong câu: thickness, incision, ax, use, purpose, whole, bark

    Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first coat of enamel must be of a perfectly regular equal thickness on both sides, entirely covering the plate.

    Từ trong câu: thickness, first, coat, perfectly, regular, equal, side, entirely

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The parapets varied most unreliably in thickness, and one had to keep one's head below the level, as bullets often came through.

    Từ trong câu: thickness, unreliably, varied, keep, head, below, level, bullet

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This crossing point, to insure integrity of the stitch, must occur as nearly as possible in the middle of the thickness of the fabric.

    Từ trong câu: thickness, cross, point, insure, stitch, occur, nearly, possible

    Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thickness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thickness of mm164 lần
inch in thickness210 lần
inches in thickness141 lần
increase the thickness162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickness trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thickness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickness: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.