Câu tiếng Anh có từ “thickness”
169 câu thật có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thickness nghĩa là độ dày. thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thickness
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The cut should take account of the thickness of the stem.
Từ trong câu: thickness, cut, take, account, stem
«Hedges and Hurdles in England», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241850 (bản sửa đổi 3988676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tongues of raised panels should be of parallel thickness, the bevels being stopped at the moulding.
Từ trong câu: thickness, tongue, raise, panel, parallel, stop, mould
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The shoulders were not so powerful as should have been expected from the thickness of the neck, but they were neatly molded.
Từ trong câu: thickness, mold, shoulder, powerful, expect, neck
Carl Bovallius, Nicaraguan Antiquities. Nguồn: Project Gutenberg #64707. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If possible, the rescuer should insulate himself by covering his hands with a mackintosh, rubber sheeting, several thicknesses of silk, or even dry cloth.
Từ trong câu: thickness, possible, himself, cover, hand, rubber, sheet, several
Boy Scouts of America, Boy Scouts Handbook The First Edition, 1911. Nguồn: Project Gutenberg #29558. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why should there be two thicknesses of cloth or stuff over the one, and only a single thickness, with some flimsy calico, over the other?
Từ trong câu: thickness, cloth, stuff, single
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What proportion of thickness was sufficient to decide that of two variants of a limpet one should survive, the other be eliminated?
Từ trong câu: variant, proportion, thickness, sufficient, decide, survive, eliminate
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thickness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickness trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thickness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickness: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.