Câu tiếng Anh có từ “thickness”
193 câu thật có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thickness nghĩa là độ dày. thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thickness
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This thickness much dims the blue; with a still greater thickness the blue has almost gone.
Từ trong câu: thickness, much, blue, still, great, almost, go
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen some plumbers put an extra thickness of lead on the back before beginning to bend.
Từ trong câu: thickness, plumber, see, put, extra, lead, back, begin
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The German party have already established the claim of Herodotus as to the thickness of the walls of the city.
Từ trong câu: thickness, party, already, establish, claim, wall, city
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
James laughed at this; but there was a thickness in his voice when he said, “You have been my best friend except my mother; I hope you won't forget me.”
Từ trong câu: thickness, laugh, voice, best, friend, except, mother, hope
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The death of rich forests has built beds of astonishing thickness, and the formation of coal has resulted to a marked degree.
Từ trong câu: astonishing, thickness, death, rich, forest, build, bed, astonish
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The elements have contracted in length, breadth, and thickness, but principally in the direction of the compression that they have undergone in the purely carbonized specimens.
Từ trong câu: compression, carbonize, element, contract, length, thickness, principally, direction
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thickness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickness trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thickness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickness: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.