Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thickness”

193 câu thật có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thickness nghĩa là độ dày. thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thickness

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It only requires more suspended particles in any thickness to induce it.

    Từ trong câu: thickness, require, suspend, particle, induce

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thickness is similar to the other amorphous silicon layer.

    Từ trong câu: amorphous, thickness, similar, layer

    «Heterojunction solar cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059487 (bản sửa đổi 10964200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is to say, the result will have thickness, you cannot create a "sheet" that protrudes from the object.

    Từ trong câu: protrude, result, thickness, can, create, sheet, object

    «Wings 3D/User Manual/Edge Operations with Advanced Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57467 (bản sửa đổi 3315907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The body of the narwhale is covered with a layer of blubber, of about two inches in thickness.

    Cơ thể của kỳ lân biển được bao phủ bởi một lớp mỡ dày khoảng 2 inch.

    Từ trong câu: blubber, body, cover, layer, inch, thickness

    Sherard Osborn, Stray Leaves from an Arctic Journal Or, Eighteen Months in the Polar Regions, in Search of Sir John Franklin's Expedition, in the Years 1850-51. Nguồn: Project Gutenberg #24891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are a variety of aberrations due to a lens size, material, thickness, and position of the object.

    Từ trong câu: aberration, variety, due, size, material, thickness, position, object

    «Aberrations», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The ability of the plastic layer to stop projectiles is directly proportional to its thickness.

    Từ trong câu: proportional, ability, plastic, layer, stop, directly, thickness

    «Bullet-proof glass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315085 (bản sửa đổi 10897285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the pavement’s ability to sustain traffic increases proportionally more than its thickness.

    Từ trong câu: proportionally, because, ability, sustain, traffic, increase, thickness

    «Transportation Economics/Costs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171429 (bản sửa đổi 4661781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng thickness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thickness of mm164 lần
inch in thickness210 lần
inches in thickness141 lần
increase the thickness162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickness trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thickness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickness: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.