Câu tiếng Anh có từ “thickness”
191 câu thật có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thickness nghĩa là độ dày. thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thickness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are distinct differences between them, in terms of thickness, chemical composition, and so on.
Từ trong câu: thickness, distinct, difference, term, chemical, composition
«HKDSE Geography/M1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300399 (bản sửa đổi 3745391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In practice there is occasionally found a slight irregularity in the thickness of slugs, and thin fins are sometimes cast around the forward edges.
Từ trong câu: thickness, fin, practice, occasionally, find, slight, thin, sometimes
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
James laughed at this; but there was a thickness in his voice when he said, “You have been my best friend except my mother; I hope you won't forget me.”
Từ trong câu: thickness, laugh, voice, best, friend, except, mother, hope
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are a variety of aberrations due to a lens size, material, thickness, and position of the object.
Từ trong câu: aberration, variety, due, size, material, thickness, position, object
«Aberrations», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
There are also some dungeon-like rooms below, with walls of vast thickness, and "squints" through which to fire arrows or musket-balls.
Từ trong câu: squint, like, room, below, wall, vast, thickness, fire
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thickness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickness trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thickness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickness: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.