Câu tiếng Anh có từ “thickness”
169 câu thật có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thickness nghĩa là độ dày. thickness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dimension through an object as opposed to its length or width. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thickness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Increase the thickness of the wall will get the lower maximum attenuation frequency.
Từ trong câu: thickness, increase, wall, get, low, maximum, frequency
«Engineering Acoustics/Specific application-automobile muffler», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50879 (bản sửa đổi 3802212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will give you a bit more thickness in the middle where you need it.
Từ trong câu: thickness, give, bit, middle, need
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The latter, in fact, will be rolled to various thicknesses according to the application to be made of it.
Từ trong câu: thickness, latter, fact, roll, various, accord, application, make
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That is to say, the result will have thickness, you cannot create a "sheet" that protrudes from the object.
Từ trong câu: protrude, result, thickness, can, create, sheet, object
«Wings 3D/User Manual/Edge Operations with Advanced Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57467 (bản sửa đổi 3315907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These will help you gauge the thickness of the walls as you hollow out the center.
Từ trong câu: hollow, gauge, help, thickness, wall, out, center
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Leadership - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100992 (bản sửa đổi 3251097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thickness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickness trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ thickness hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thickness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickness: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.