Câu tiếng Anh có từ “theft”
223 câu thật có từ theft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theft nghĩa là trộm cắp. theft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking something from someone unlawfully. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theft
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I was implicated in the theft, and had forced the lock with burglar's tools.
Từ trong câu: implicate, theft, force, lock, tool
B. L. Farjeon, The Mystery of M. Felix. Nguồn: Project Gutenberg #53263. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not a single case of theft or disorderly conduct had been reported at the Fair, “a circumstance unparallelled in the history of Yarmouth.”
Từ trong câu: disorderly, single, case, theft, conduct, report, fair, circumstance
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lawyer established the fact that the theft of the apples had not been circumstantially proved.
Từ trong câu: prove, lawyer, establish, fact, theft, apple
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The police were called the jeweler had been notified of the theft and recognized the watch.
Từ trong câu: notify, jeweler, police, call, theft, recognize, watch
«NAU-POS254-Radical challenges to Enlightenment Ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82339 (bản sửa đổi 2722207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The theft-raid which he had made upon the village turned out better than he had ventured to hope.
Từ trong câu: hope, venture, better, village, theft, make, turn, out
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lately, last autumn, Father Champmathieu was arrested for the theft of some cider apples from—Well, no matter, a theft had been committed, a wall scaled, branches of trees broken.
Từ trong câu: lately, autumn, last, father, arrest, theft, apple, well
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The council said that an anti-burglary task force had helped to reduce the number of thefts from homes.
Từ trong câu: burglary, council, anti, task, force, help, reduce, number
«Residents of Leeds, England neighbourhood plagued with crime ask council for help», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=211846 (bản sửa đổi 4825156). · English Wikinews · CC BY 2.5
He knew the financier by sight, and had paid two or three visits to the office in connection with certain petty thefts committed by cleaners.
Từ trong câu: cleaner, know, sight, paid, visit, office, connection, certain
Edgar Wallace, The Fellowship of the Frog. Nguồn: Project Gutenberg #69789. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng theft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theft trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ theft hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theft: Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.