Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “theft”

219 câu thật có từ theft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: theft nghĩa là trộm cắp. theft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking something from someone unlawfully. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ theft

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng theft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theft auto152 lần
petty theft154 lần
identity theft190 lần
convicted of theft31 lần
theft robbery35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ theft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theft trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ theft hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ theft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theft gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theft: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.