Câu tiếng Anh có từ “theft”
219 câu thật có từ theft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theft nghĩa là trộm cắp. theft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking something from someone unlawfully. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theft
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Later, he spent several years in prison for theft.
Từ trong câu: theft, late, spend, several, year, prison
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We would not tempt men to steal by affording them easy opportunities for theft, especially if we knew that they were either weak or wicked.
Từ trong câu: theft, tempt, man, steal, afford, easy, opportunity, especially
Clifton R. Wooldridge, Twenty Years a Detective in the Wickedest City in the World. Nguồn: Project Gutenberg #47445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often she stole McTeague's gold, almost under his very eyes; indeed, it was so easy to do so that there was but little pleasure in the theft.
Từ trong câu: theft, indeed, often, steal, gold, almost, eye, easy
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the things he went to jail for were drug possession, theft and home invasion.
Từ trong câu: possession, theft, thing, go, jail, drug, home, invasion
«George Floyd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=762209 (bản sửa đổi 10957899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She tried to give me details, but they weren't very coherent; she could only assure me that the theft was flagrant and indisputable.
Từ trong câu: coherent, theft, try, give, detail, assure
James Hilton, Terry. Nguồn: Project Gutenberg #70587. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The daylight meanwhile was beginning to discover to the Iroquois the theft that I was making of myself; I feared that they might surprise me in this innocent misdemeanor.
Từ trong câu: misdemeanor, daylight, meanwhile, begin, discover, theft, make, myself
J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knew the financier by sight, and had paid two or three visits to the office in connection with certain petty thefts committed by cleaners.
Từ trong câu: cleaner, know, sight, paid, visit, office, connection, certain
Edgar Wallace, The Fellowship of the Frog. Nguồn: Project Gutenberg #69789. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng theft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theft trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ theft hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theft gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theft: Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.