Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “theft”

223 câu thật có từ theft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: theft nghĩa là trộm cắp. theft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking something from someone unlawfully. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ theft

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • There were also reports of theft and killing in many parts of the country.

    Từ trong câu: theft, report, kill, many, part, country

    «2024 Bangladesh anti-Hindu violence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134973 (bản sửa đổi 10870927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Theft he could not abide, and plainly there was a thief in his house.

    Từ trong câu: theft, abide, thief, house

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were many cases of theft but they need not be considered in this discussion.

    Từ trong câu: theft, many, case, need, consider, discussion

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no need to prove that a theft actually occurred.

    Từ trong câu: theft, need, prove, actually, occur

    «Canadian Criminal Law/Offences/Robbery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227850 (bản sửa đổi 2984095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is no use in my saying that he has not been guilty of theft, for he has!

    Từ trong câu: theft, guilty, use, say

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There has been a string of theft in the campus.

    Từ trong câu: theft, string, campus

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But if the price is right, there is no theft.

    Từ trong câu: theft, price, right

    «The science of finance/Income», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469138 (bản sửa đổi 4600940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Often she stole McTeague's gold, almost under his very eyes; indeed, it was so easy to do so that there was but little pleasure in the theft.

    Từ trong câu: theft, indeed, often, steal, gold, almost, eye, easy

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were substantial peaks in theft in periods of harvest failure and industrial depression, especially by vagrants.

    Từ trong câu: peak, theft, depression, substantial, period, harvest, failure, industrial

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There was also only one of dishonesty or theft, and that was by a fighting boy, who looked like a miniature pugilist.

    Từ trong câu: dishonesty, miniature, theft, fight, boy, look, like

    Charles Godfrey Leland, Memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #22030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are still risks of both identity theft and extortion.

    Từ trong câu: extortion, still, risk, identity, theft

    «Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT and Ethics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323605 (bản sửa đổi 2739226). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are many different types of theft, such as pickpocketing and shoplifting.

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, many, different, type, theft

    «Theft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853 (bản sửa đổi 10322047). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng theft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theft auto152 lần
petty theft154 lần
identity theft190 lần
convicted of theft31 lần
theft robbery35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ theft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theft trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ theft hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ theft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theft: Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.