shoplift
động từB2- shoplifted
- shoplifting
- shoplifts
shoplift nghĩa là trộm đồ trong cửa hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shoplift là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: steal in a store.
Các nét nghĩa của từ shoplift
- 1
động từB2
steal in a store
ăn trộm trong cửa hàngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về shoplift
shoplift nghĩa là gì?
shoplift nghĩa là trộm đồ trong cửa hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). shoplift là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: steal in a store.
shoplift được dùng trong câu như thế nào?
This also helps reduce shoplifting, while giving customers increased choice and flexibility when they're crunched for time. («The Computer Revolution/E commerce/Benefits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103681 (bản sửa đổi 4413721).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shoplift, mã đối chiếu EV-40CE012C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng