Câu tiếng Anh có từ “theft”
223 câu thật có từ theft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theft nghĩa là trộm cắp. theft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking something from someone unlawfully. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theft
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This system was more reliable than previous systems and resulted in less theft of bikes.
Từ trong câu: theft, system, reliable, previous, result, less, bike
«Transportation Deployment Casebook/2018/Bike Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397805 (bản sửa đổi 3838413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The punishment for theft, burglary, highway robbery, was far more mild than the penalties imposed even by modern American legislation.
Từ trong câu: burglary, punishment, theft, highway, robbery, far, mild, penalty
W. Carlos Martyn, The Pilgrim fathers of New England. Nguồn: Project Gutenberg #72018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The theft-raid which he had made upon the village turned out better than he had ventured to hope.
Từ trong câu: hope, venture, better, village, theft, make, turn, out
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although more formalized than previous systems, theft was still prominent due to user anonymity and the relatively low value of the security deposit .
Mặc dù được chính thức hóa hơn các hệ thống trước đó, hành vi trộm cắp vẫn nổi bật do tính ẩn danh của người dùng và giá trị tương đối thấp của tiền đặt cọc.
Từ trong câu: anonymity, although, previous, system, theft, still, prominent, due
«Transportation Deployment Casebook/Bike-sharing Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305854 (bản sửa đổi 4661497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many believe that digital piracy is more justifiable than other forms of theft due to a variety of factors, including physicality and direct observable loss.
Nhiều người tin rằng vi phạm bản quyền kỹ thuật số là chính đáng hơn so với các hình thức trộm cắp khác do nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm cả tính chất vật lý và tổn thất có thể quan sát trực tiếp.
Từ trong câu: physicality, many, believe, digital, piracy, form, theft, due
«Lentis/Antipiracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440001 (bản sửa đổi 4596124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng theft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theft trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ theft hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theft: Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.