Câu tiếng Anh có từ “theft”
223 câu thật có từ theft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theft nghĩa là trộm cắp. theft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of taking something from someone unlawfully. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theft
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For we would count give much to as violent thefts,' &c."
Từ trong câu: theft, count, give, much, violent
Various, Notes and Queries, Number 65, January 25, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #15641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A society which permitted or winked to any extent at murder or theft would cease, almost at once, to be a society.
Từ trong câu: theft, society, permit, extent, murder, cease, almost, once
Hubert Bland, Letters to a daughter. Nguồn: Project Gutenberg #69440. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Normally, of course, members of the auto theft bureau would have nothing to do with homicide and so forth?
Từ trong câu: auto, theft, normally, course, member, bureau, nothing, forth
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He invades authors like a monarch; and what would be theft in other poets, is only victory in him.--J.
Từ trong câu: poet, invade, theft, victory, author, like
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Does the vehicle have any type of built in theft deterrent systems that would thwart crossing of wires or hacking the ECU?
Từ trong câu: deterrent, vehicle, type, build, theft, system, cross, wire
«Engineering Projects/Car Hack/Howard Community College/Fall2011/501 Autoengineers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118997 (bản sửa đổi 2110705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng theft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theft trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ theft hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theft: Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.