Câu tiếng Anh có từ “tactic”
195 câu thật có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactic nghĩa là chiến thuật. tactic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactic
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It is an ancient tactic, and has been used throughout the history of warfare.
Từ trong câu: tactic, ancient, use, throughout, history
«Withdrawal (military)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=469705 (bản sửa đổi 10597999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That tactic has failed not only the party, but the cause of liberty, as well.
Từ trong câu: tactic, fail, party, cause, liberty, well
«Wikinews interviews U.S. Libertarian Party presidential candidate R. Lee Wrights», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=268221 (bản sửa đổi 4830231). · English Wikinews · CC BY 2.5
These marauders have changed their tactics, for they demand so many people, and so many cloths, and then leave.
Từ trong câu: tactic, change, demand, many, people, cloth, leave
David Livingstone, The Last Journals of David Livingstone, in Central Africa, from 1865 to His Death, Volume I (of 2), 1866-1868. Nguồn: Project Gutenberg #16672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The system of military tactics Wayne has introduced is admirably adapted to the perilous service, in which he is engaged.
Từ trong câu: tactic, system, military, introduce, adapt, service, engage
William Priest, Travels in the United States of America Commencing in the Year 1793, and Ending in 1797. With the Author's Journals of his Two Voyages Across the Atlantic.. Nguồn: Project Gutenberg #11545. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"More and more it has resulted in petty tactics for vote catching.
Từ trong câu: petty, tactic, result, vote, catch
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, throughout history there have been weapons and tactics designed to create varying degrees of Shock and Awe.
Từ trong câu: weapon, tactic, fact, throughout, history, design, create, vary
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As has been said, the Boers to the south and east of Bloemfontein had at this time adopted new tactics.
Từ trong câu: adopted, adopt, tactic, south, east, time, new
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The progress made is not only evidenced in the tactics and armament; the ground of the struggle itself has changed, to the enemy's advantage.
Từ trong câu: advantage, progress, tactic, make, evidence, ground, struggle, itself
Various, The Catholic World, Vol. 06, October, 1867 to March, 1868.. Nguồn: Project Gutenberg #55841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been said that armchair generals study tactics, while real generals study logistics.
Từ trong câu: armchair, general, study, tactic, real
«Introduction to Strategic Studies/What Is Strategy? Why Study Strategy?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7814 (bản sửa đổi 2447090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We have now discussed at length the two systems of tactics which played the chief part in revolutionising the Art of War in Europe.
Từ trong câu: revolutionise, now, discuss, length, system, tactic, play, chief
Charles Oman, The Art of War in the Middle Ages A.D. 378-1515. Nguồn: Project Gutenberg #44308. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tactic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactic trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactic: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.