E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactic”

184 câu thật có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tactic nghĩa là chiến thuật. tactic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Small warm-blooded animals have three main tactics for overcoming this problem of heat loss.

    Từ trong câu: tactic, small, warm, blood, animal, main, overcome, problem

    «Thermoregulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274286 (bản sửa đổi 10200292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The games focus on tactics without traditional real-time strategy resource gathering and base development.

    Từ trong câu: tactic, game, focus, traditional, real, time, strategy, resource

    «Sudden Strike», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876112 (bản sửa đổi 10743778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Search the web for suitable tips, ideas, and tactics that will improve typical customer businesses.

    Từ trong câu: tactic, search, web, suitable, tip, idea, improve, typical

    «Sustainable Business/E-Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219696 (bản sửa đổi 1847066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Guarantees are an effective risk-lowering tactic, especially if you can come up with a better guarantee than your competitors’.

    Từ trong câu: tactic, guarantee, effective, risk, low, especially, come, up

    «Sustainable Business/How to lower the risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211887 (bản sửa đổi 1847053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tactic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactic trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactic: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.