E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactic”

184 câu thật có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tactic nghĩa là chiến thuật. tactic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tactic

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • What could be described as the most insane tactic you can use.

    Từ trong câu: tactic, insane, describe, use

    «America's Army: Special Forces/SF Hospital Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428478 (bản sửa đổi 3966475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is by far the most favorite tactic.

    Từ trong câu: tactic, far, favorite

    «America's Army: Special Forces/SF Hospital Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428478 (bản sửa đổi 3966475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Both these qualities were in great demand, for the Boers and their tactics were exhausting to the patience of the most forbearing.

    Từ trong câu: tactic, exhausting, quality, great, demand, exhaust, patience

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He adopts tactics of non-violence because that is the most effective way in which a disarmed and disorganized multitude can resist armed troops and police.

    Từ trong câu: disorganized, adopt, tactic, non, violence, because, effective, way

    Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In early medieval days tactics were of the crudest description.

    Từ trong câu: medieval, early, day, tactic, crude, description

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The evolution of machine-gun tactics is, perhaps, the most outstanding feature of the whole war.

    Từ trong câu: outstanding, evolution, machine, gun, tactic, perhaps, feature, whole

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was knowledgeable and always knew the best tactics and timings for shrimping to be most successful.

    Từ trong câu: timing, knowledgeable, always, know, best, tactic, successful

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/E.J. Cain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262448 (bản sửa đổi 2145439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We firmly believe, however, that it includes the best strategies and tactics available to us to positively influence the outcome in Iraq and the region.

    Từ trong câu: strategy, firmly, believe, however, include, best, tactic, available

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus one of the earliest of the great military theorists lived to speculate on the tactics of the present day.

    Từ trong câu: theorist, thus, early, great, military, live, speculate, tactic

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tactic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
guerrilla tactic30 lần
military tactic250 lần
fantasy tactic34 lần
naval tactic50 lần
defensive tactic26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactic trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactic: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.