Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactic”

198 câu thật có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tactic nghĩa là chiến thuật. tactic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tactic

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Big-foot, however, had thought it best not to resort to shooting tactics.

    Từ trong câu: tactic, big, foot, however, think, best, resort, shoot

    Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Texas; Or, The Veiled Riddle of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #20087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That she had changed her mind, or at least her tactics, in regard to us was important news.

    Từ trong câu: tactic, change, mind, least, regard, important, news

    Marie Conway Oemler, A Woman Named Smith. Nguồn: Project Gutenberg #15591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been making a mistake in tactics.

    Từ trong câu: tactic, make, mistake

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tactics and strategy, as practised by the experts, had done their best, and were now in bankruptcy.

    Từ trong câu: bankruptcy, tactic, strategy, practice, expert, best, now

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They then joined the circle, falling into rank with as much order as if they had been accustomed to European tactics.

    Từ trong câu: rank, circle, accustom, tactic, accustomed, join, fall, much

    David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But few of them had ever been engaged in battle and were not familiar with military tactics.

    Từ trong câu: engage, familiar, battle, engaged, tactic, ever, military

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He held a certificate for proficiency in several subjects, and had obtained special mention in examinations in tactics, besides having qualified as an interpreter.

    Từ trong câu: qualified, qualify, certificate, interpreter, tactic, proficiency, hold, several

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This bore out what he had told Newcombe, that the Germans imposed tactics of too high a tactical standard on the Turkish forces after Gaza.

    Từ trong câu: tactical, bore, out, tell, impose, tactic, high, standard

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The brokers would follow a script that Belfort had written himself using high pressure sales tactics.

    Từ trong câu: broker, follow, script, write, himself, use, high, pressure

    «Professionalism/Jordan Belfort and Stratton Oakmont», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299524 (bản sửa đổi 4314626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tactic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
guerrilla tactic30 lần
military tactic250 lần
fantasy tactic34 lần
naval tactic50 lần
defensive tactic26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactic trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactic: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.