Câu tiếng Anh có từ “tactic”
184 câu thật có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactic nghĩa là chiến thuật. tactic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan for attaining a particular goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As I pointed out earlier, I think the tactic would not fare well in this particular case.
Từ trong câu: tactic, fare, point, out, early, think, well, particular
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The schools would teach military tactics, agriculture, and engineering.
Từ trong câu: tactic, school, teach, military, agriculture, engineer
«US History/Civil War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1402 (bản sửa đổi 4604738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This tactic would not be of much value as an escape from carnivores, but it could be effective against birds of prey.
Từ trong câu: prey, tactic, much, value, escape, effective, bird
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Being basically infantry they would be most in need of training in mounted tactics.
Từ trong câu: basically, need, train, mount, tactic
Edgar M. Howell, Hermann Stieffel, Soldier Artist of the West. Nguồn: Project Gutenberg #36066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would not have been difficult of accomplishment, in any event, and the tactics resolved upon by the besieged rendered it comparatively easy of attainment.
Từ trong câu: besiege, difficult, accomplishment, event, tactic, resolve, render, easy
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The brokers would follow a script that Belfort had written himself using high pressure sales tactics.
Từ trong câu: broker, follow, script, write, himself, use, high, pressure
«Professionalism/Jordan Belfort and Stratton Oakmont», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299524 (bản sửa đổi 4314626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tactic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactic trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ tactic hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactic: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.