Câu tiếng Anh có từ “swan”
138 câu thật có từ swan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swan nghĩa là thiên nga. swan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swan
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Animals that can be seen on a carousel might be horses, elephants, and swans.
Từ trong câu: swan, animal, see, horse, elephant
«Carousel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215822 (bản sửa đổi 10989289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It might well be the "swan song" of a veteran artist at such work.
Từ trong câu: swan, well, song, veteran, artist, work
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A poem may begin with a flower, a fan, a window, a swan, or a star.
Từ trong câu: swan, poem, begin, flower, fan, window, star
«Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let Swan Carlson come when he might, that was the place prepared for the traveler's repose.
Từ trong câu: swan, let, come, place, prepare, repose
George W. Ogden, The Flockmaster of Poison Creek. Nguồn: Project Gutenberg #29668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The modern ya may be made with turkey or swan feathers.
Từ trong câu: swan, modern, make, turkey, feather
«Kyūdō», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372893 (bản sửa đổi 10044862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Swan Day, or, as he might better have been called, Night Raven, kept the country-store in Walton.
Từ trong câu: swan, day, better, call, night, keep, country, store
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wouldn’t have gone without you, and then I might never have seen that—that swan, that sunbeam, that thunderbolt!
Từ trong câu: swan, sunbeam, go, never, see
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is supposed to mean the swan with two nicks or notches cut into swans' bills, so that each owner might know his.
Từ trong câu: swan, suppose, mean, cut, bill, owner, know
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wild swan certainly may be said to whistle, but the tame has no other note than a hiss, and this only when provoked.
Từ trong câu: swan, wild, certainly, whistle, tame, note, provoke
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 542, April 14, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12552. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The duck-pond, the swans and the water-plants might have been copied bodily from James I.'s time.
Từ trong câu: duck, swan, pond, water, plant, copy, bodily, be
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng swan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trumpeter swan | 28 lần |
| swan of avon | 28 lần |
| swan geese | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swan trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ swan hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swan: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.